10 thì sau đây được sắp xếp dựa trên sự liên quan với nhau trong cách chia

động từ, không dựa trên cách dùng thì hay trục thời gian. Nhóm 3: gọi chung là TEMPS COMPOSÉS Nhóm 4

Je Tu Il/Elle Nous Je Tu Vous Il/Elle Ils/Elles Nous Vous Ils/Elles

Cách thành lập: ÊTRE/AVOIR + PARTICIPE PASSÉ (pp) Nhóm 1: liên quan đến cách chia động từ thì PRÉSENT Nhóm 2: liên quan đến cách chia động từ thì FUTUR PASSÉ PLUS-QUE-PARFAIT FUTUR CONDITIONNEL PASSÉ SIMPLE (***) COMPOSÉS ANTÉRIEUR PASSÉ PRÉSENT (***) 1er groupe 2e groupe 3e groupe IMPARFAIT SUBJONTIF (***) = quy tắc hay thay đổi 1. Être dùng với pp của (1a) NỘI ĐỘNG TỪ có nghĩa chỉ sự chuyển động, (1b) động từ chỉ sự 1. Infinitif: 1. Infinitif: FUTUR CONDITIONNEL PRÉSENT PRÉSENT er e (devenir, e thay1đổi trạng thái bỏ đuôi er bỏ đuôi ir 2 3 mourrir, naître) => pp hoà hợp với subjet, groupe groupe groupe và (1c) verbe prominal => pp CHỈ hoà hợp với subjet NẾU pronom réfléchi là COD. 2. Thêm các 2. Thêm các đuôi đuôi sau: 1. 1. 1. Động từ thì présent, 1. Động từ thì Infinitif + đuôi sau: Động từ thì futur, ngôi je: bỏ 1. 2. Avoir dùng với pp của (2a) một số động từ ở nhóm (1a) khi chúng là NGOẠI ĐỘNG TỪ Infinitif: Infinitif: ngôi nous: bỏ đuôi ons présent, ngôi avoir thì présent đuôi ai => giống với infinitif (descendre, entrer, monter, passer, rentrer, sortir), Inf.-er+ Inf.-ir+ bỏ đuôi bỏ đuôi ils/elles: bỏ đuôi ent đuôi sau: *** Tuy nhiên, không dùng er và (2b) các động từ còn lại (bao 2. Thêm cácvà chính avoir) ir gồm cả être 2. Thêm: infinitif vì có vài động từ không V[prés., nous]-ons+ Inf.+ 2. pp CHỈ 2. hợp với theo quy tắc chia thì futur. => Thêm hoà Thêm COD NẾU COD đứng trước pp. V[prés., ils]-ent+ các đuôi các đuôi avoir[prés.] 2. ai, đọc /e/ Thêm các đuôi imparfait is s sau: sau: * Nếu thân từ của động Être/avoir chia Être/avoir chia ở imparfait Être/avoir chia ở Être/avoir chia ở Inf.-er+ Inf.-ir+ nous&vous bất quy tắc ở présent + pp + pp futur + pp thì khi chia ở subj. prés. présent + conditionnel pp cũng bất quy tắc(1). e es e ons ez ent is is it ons ez ent s s ons ez ent ais ais ait ions iez aient que je -e que tu -es qu’il/ qu’elle - e que nous -ions que vous -iez qu’ils/ qu’elles -ent ai, đọc /e/ as a ons ez ont èrent
từ thì prés., ngôi

as a âmes âtes

V[futur, je]-ai+imparfait is s it ais ais ait ions iez aient irent îmes îtes t (î)mes, (û)mes (î)tes, (û)tes rent

BOIVent  subj. que nous mourions. mourez. que vous buviez. buvez. prés: que je boive. que tu boives. falloir. pouvoir. boit. NXB Trẻ. venir. meurs.: que je meure. mourir. Tài liệu tham khảo: 1. que vous mouriez. bois. que nous buvions. que tu meures. MEURent  subj. (s’) asseoir. 2 không theo các quy tắc trên khi chia ở một số thì: être. pleuvoir. qu’ils boivent MOURIR: présent: meurs. . aller. avoir. Thuật chia và sử dụng động từ tiếng Pháp (2000). vouloir. meurt. faire. valoir. qu’il meure. buvons.(1) Ví dụ: BOIRE: présent: bois. savoir. Phạm Tuấn. prés. mourons. Le Nouvel Espaces 2 3. qu’il boive. qu’ils meurent * 15 động từ trong Le Nouvel Espaces 1. Le Nouvel Espaces 1 2. voir. devoir.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful