Vous êtes sur la page 1sur 30

HỆ THỐNG QUẢN LÝ TIỀN GỬI

TIẾT KIỆM NGÂN HÀNG

TP. Hồ Chí Minh – Năm 2006


NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Tp. Hồ Chí Minh, ngày….. tháng 09 năm 2006
Lời Cảm Ơn

Sau một thời gian thực hiện báo cáo môn học, đến nay các công việc liên quan
đến báo cáo đã hoàn tất. Trong suốt thời gian này, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp
đỡ. Ở phần đầu tiên của báo cáo, cho phép tôi có đôi lời gửi đến những người tôi vô
cùng biết ơn.
Xin gởi lời cảm ơn chân thành nhất đến những người đã tận tình hướng dẫn, và
giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian qua. Nếu không có những lời chỉ dẫn, những
tài liệu, thông tin, những lời động viên khích lệ của cô thì báo cáo này khó lòng hoàn
thiện được.
Dù chúng em rất cố gắng nhưng trong quá trình thực hiện đề tài còn có rất
nhiều thiếu sót, rất mong Cô thông cảm và bỏ qua những lỗi mắc phải trong đề tài.
Còn rất nhiều điều không thể diễn tả hết bằng lời, xin cảm ơn và luôn ghi nhớ
mãi trong tim.
MỤC LỤC
I. TỔNG QUAN................................................................................................................... 7
0. Đặt vấn đề...................................................................................................................... 7
1. Yêu cầu chức năng........................................................................................................ 7
2. Yêu cầu phi chức năng ................................................................................................. 7
3. Phạm vi hệ thống .......................................................................................................... 8
4. Thành viên tham gia..................................................................................................... 9
5. Kế hoạch thực hiện....................................................................................................... 9
II. PHÂN TÍCH MÔ HÌNH DỮ LIỆU ............................................................................... 9
A. Hiện trạng.................................................................................................................. 9
1. Sơ đồ tổ chức ............................................................................................................. 9
2. Họat động hiện trạng................................................................................................ 9
3. Nhận xét đánh giá của nhóm ................................................................................. 10
B. Mô hình dữ liệu ER ................................................................................................ 10
III. PHÂN TÍCH MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ...................................................... 11
A. Mô hình quan niệm xử lý theo phương pháp DFD.............................................. 11
- Mô hình cấp 1:......................................................................................................... 11
- Mô hình cấp 2:......................................................................................................... 12
- Mô hình cấp 3:......................................................................................................... 12
B. Mô hình quan niệm xử lý theo phương pháp Tựa Merise.................................. 15
1. Sơ đồ hệ thống con .................................................................................................. 15
2. Sơ đồ liên hòan các biến cố .................................................................................... 16
IV. THIẾT KẾ MÔ HÌNH DỮ LIỆU ............................................................................. 25
V. THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ BÁO BIỂU.................................................................... 26
VI. KẾT LUẬN ................................................................................................................. 29
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

I. TỔNG QUAN
0. Đặt vấn đề
Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải Việt Nam là một đơn vị kinh doanh
trực thuộc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được thành lập năm 1992, có trụ sở
chính đặt tại Hải Phòng và 7 chi nhánh con nằm tại các thành phố lớn: Hà Nội, Hải
Phòng, Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Đà Nẵng, Vũng Tàu và Quảng Ninh. Ngân
hàng có những hoạt động đa dạng như: huy động tiền gởi tiết kiệm, tiền gởi thanh
toán, mở các đợt trái phiếu, cổ phiếu,… sử dụng vốn huy động có được để cho vay
hay đầu tư vào các dự án. Ngoài ra Hàng Hải Việt Nam còn có các dịch vụ:
chuyển tiền, chuyển đổi ngoại tệ, tư vấn tài chính... Ngân hàng làm việc theo
nguyên tắc quản lý khách hàng tập trung, khách hàng có thể gởi và rút tiền tại
nhiều chi nhánh. Với quy mô hoạt động rộng lớn như vậy, ngân hàng cần có một
mạng lưới phục vụ nhanh chóng, chính xác và hiệu quả đáp ứng mọi nhu cầu của
khách hàng.
Bộ phận tiền gửi tiết kiệm (TGTK) của ngân hàng muốn xây dựng một hệ
thống thông tin để quản lý việc mở/đóng các sổ tiết kiệm (STK) và lên kế hoạch
chi trả lãi/vốn cho khách hàng
1. Yêu cầu chức năng
- Đóng mở Sổ tiết kiệm
- Trả lãi cho khách hàng
- Nhận gởi tiền và thanh tóan tiền gởi
- Lập báo cáo danh sách khách hàng
- Lập báo cáo họat động thanh tóan trong ngày
- Tra cứu thông tin tài khỏan , khách hàng
2. Yêu cầu phi chức năng
- Lưu trử:
+ Danh sách khách hàng: Tên khách hàng, địa chỉ, số CMND.
+ Thông tin loại tài khoản: Mã tài khoản, Tên tài khoản
+ Danh sách các tài khoản khách hàng: Lãi, ngày mở sổ, ngày đáo
hạn

7
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

+ Danh sách phiếu thu


+ Danh sách phiếu chi
+ Phiếu mở sổ
- Tra cứu:
+ Thông tin phiếu đăng ký mở sổ
+ Thông tin tài khoản
+ Thông tin lãi
+ Thông tin đáo hạn
+ Thông tin kỳ nhận tiền lãi
- Tính tóan:
+ Ngày đáo hạn
+ Tiền phải thu khách hàng
+ Chuyển đổi ngoại tệ
+ Tính lãi
- Bảo mật:
Chỉ có những nhân viên có đủ quyền mới được thêm sữa xoá và
cập nhật thông tin sổ tiết kiệm.
- Giao diện:
Giao diện thân thiện và số bước tối đa để đi đến các chức năng
không quá 3 lần thao tác.
- Tốc độ và chính xác:
Phải tính chính xác các thông tin tiền gởi tiết kiệm và tính lãi. Yêu
cầu các phép tính và xử lý 1 chức năng phải được thực hiện dưới 3s.
3. Phạm vi hệ thống
Hệ thống có nhiệm vụ quản lý việc Mở / Đóng Sổ tiết kiệm, quản lý việc
thanh toán lãi cho khách hàng, ghi nhận việc khách hàng thanh toán đáo hạn,
lên kế hoạch chỉ trả lãi/ vốn cho khách hàng. Ngoài ra hệ thống còn quản lý
danh sách khách hàng, danh sách sổ tài khỏan, tạo báo cáo tổng kết cuối các kỳ
(tháng/quý).

8
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

4. Thành viên tham gia


5. Kế hoạch thực hiện
Trình tự thực hiện sau khi nhận đề tài từ giáo viên:
- Tuần 1: Tìm hiểu về gởi tiết kiệm ngân hàng bao gồm các nghiệp vụ lien
quan, tham khảo các cá nhân đã tham gia gởi tiết kiệm và cả những nhân viên
làm trong lĩnh vực này(có thể bỏ qua việc khảo sát thực tế).
- Tuần 2: Bắt tay vào phân tích (nháp) các nghiệp vụ, hỏi giáo viên hướng dẫn
các nghiệp vụ còn chưa rõ. Thiết kế nháp các mô hình quan hệ dữ liệu ER và
mô hình quan niệm xử lý DFD, đồng thời tham khảo trước mô hình quan
niệm xử lý bằng tựa Merise(mô hình này sẽ học trong tuần 3).
- Tuần 3: Chuẩn bị báo cáo lần 1
+ Hòan chỉnh các mô hình quan niệm ER, DFD, tựa Merise.
+ Viết báo cáo lần 1
- Tuần 15: Báo cáo cuối cùng
II. PHÂN TÍCH MÔ HÌNH DỮ LIỆU
A. Hiện trạng
1. Sơ đồ tổ chức

2. Họat động hiện trạng

9
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

- Tổng giám đốc sẽ trực tiếp làm việc với các giám đốc các trụ sở chính ở các
khu vực: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng, Quảng
Ninh, Vũng Tàu v.v…
- Các giám đốc tại các trụ sở chính sẽ làm việc với các trưởng Ghi-sê.
- Các trưởng ghi-sê sẽ trực tiếp quản lý các nhân viên và điều hành trụ sở.
3. Nhận xét đánh giá của nhóm
Hiện trạng hoạt động tương đối phức tạp vì có nhiều phân cấp, tuy nhiên ở
mức quản lý việc mở/đóng sổ tiết kiệm và quản lý danh sách khách hàng, quản
lý sổ tài khoản v.v… thì ta có thể hoàn thành các yêu cầu nghiệp vụ tối thiểu cho
việc quản lý. Tuy nhiên nếu ta mở rộng ứng dụng lên ở mức cao hơn (hệ thống
quản lý ở trung tâm thì mức độ phức tạp là rất cao)
A. Mô hình dữ liệu ER
- Mô hình CDM
K hac hHang
LoaiS oTK MaKH
HoTen
MaLoaiST K
DiaChi
T enLoaiTK Lien quan
S oCMND
S oDT
GiaoDic h
Co
MaGiaoDic h
Thuoc LoaiGiaoDic h
MaNhanV ien
MaKH
S oTienGD
NgayGiaoDi c h Giao dic h
S OT K
MaST K
MaLoaiST K
MaKH
MaNhanV ien
P hanTramL ai LIEN_QUAN
NgayMoSo
NgayDaoHa n
NhanVien
thuc hien
MaNhanV ien
HoTen
Chuc Vu
Mo

10
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

- Mô hình PDM
LIE N_QUAN
MASTK = MASTK MAGIAODICH = MAGIAODICH
MAS TK T ext(10)
MAGIAODICH Currenc y GIAODICH
LOAIS OT K
MAGIAODICH T ext(10)
MALOAI T ext(10) LOAIGIAODICH T ext(10)
T ENLOA IT K T ext(50) NHA NV IE N T ext(50)
MAKH = MAKH
S OT IENGD Currenc y
MAK H T ext(10)
MAK H2 T ext(50)
MANHA NVIE N T ext(10)
NGA YGIA ODICH DateTime
MALOAI = MALOAI

K HA CHHANG MANHANVIEN = MANHANVIEN


S OT K
MAK H T ext(10)
MAS TK T ext(10) HOT EN T ext(50)
MALOAI T ext(10) DIACHI T ext(100)
MAK H T ext(10) MAKH = MAKH S OCMND T ext(10)
MALOAIS T K T ext(10) MANHA NVIE N T ext(10)
MAK H1 T ext(10) S ODT T ext(10)
NHA NV IE N T ext(50)
P HA NT RAMLAI B yte
NGA YMOSO DateTime NHA NV IE N
NGA YDA OHAN DateTime MANHANVIEN = MANHANVIEN MANHA NVIE N T ext(10)
MANHA NVIE N T ext(10)
MANHANVIEN = MANHANVIEN HOT EN T ext(50)
CHUCV U T ext(10)

III. PHÂN TÍCH MÔ HÌNH QUAN NIỆM XỬ LÝ


A. Mô hình quan niệm xử lý theo phương pháp DFD
- Mô hình cấp 1:
0

Khach Yeu cau lap STK Yeu cau thong ke thu chi dinh ky
Quan ly tien Nhan vien
hang gui tiet kiem ngan hang
Thong tin STK + Ket qua thong ke

11
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

- Mô hình cấp 2:
5
Yeu cau tra cuu
Tra cuu
Ket qua tra cuu
Nhan vien
ngan hang
1
Khach Yeu cau lap STK va giao dich
hang Lap STK
STK Ket qua tinh lai
+ Yeu cau tinh lai
6
STK Ket qua thong ke dinh ky
Tinh lai
Yeu cau rut tien lai
Khach 2
hang
Ket qua rut tien lai Rut tien lai

+ Thong tin rut tien lai cua khach hang cuoi ky 4

Yeu cau gui tien vao STK Thong ke

3
Yeu cau thong ke dinh ky
Gui tien vao Thong tin tien gui cuoi ky
Thong tin STK
STK
Khach
hang Nhan vien
ngan hang

- Mô hình cấp 3:
+ Lập sở tiết kiệm

1
Khach
Yeu cau lap STK va giao dich Lap phieu
hang
dang ky mo
Thong tin phieu dang ky
STK 2
Kiem tra
thong tin
phieu dang ky

Phieu dang ky hop le


3
STK
Khach Lap STK
hang

Thong tin STK

STK

12
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

+ Rút tiền lãi

+ Gởi tiền vào tài khỏan

13
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

+ Thống kê

+ Tính lãi

STK3
Nhan vien
ngan hang Thong tin STK

Yeu cau tinh lai Thong tin moi cua STK


1

Xu ly tinh lai
Ket qua tinh lai
Nhan vien
ngan hang

14
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

+ Tra cứu

A. Mô hình quan niệm xử lý theo phương pháp Tựa Merise


1. Sơ đồ hệ thống con

15
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Số Diễn giải Số Diễn giải


1 Thông tin khách hàng 8 Thông tin gửi tiền trong kỳ
2 Sổ tiết kiệm 9 Thông tin rút tiền
3 Sổ tiết kiệm và số tiền 10 Yêu cầu thống kê
muốn gửi
4 Thông tin số tiền có trong Thông tin thống kê
STK
5 Sổ tiết kiệm 12 Yêu cầu tra cứu
6 Sổ tiết kiệm và số tiền 13 Thông tin tra cứu
muốn rút
7 Thông tin rút tiền 14 Yêu cầu tính lãi
15 Kết quả tính lãi

2. Sơ đồ liên hòan các biến cố


a. Mô hình quan niệm xử lý cho qui trình mở STK
Sơ đồ lien hoàn các biến cố

16
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Mô tả các nguyên tắc biến cố vào ra

STT Nguyên tắc xử lý Biến cố vào Biến cố ra

Kiểm tra thông tin khách Thông tin khách hàng là hợp
hàng có hợp lệ hay Yêu cầu mở STK + lệ
1
không, có phải là khách thông tin khách hàng Thông báo khách hàng
hàng mới không ? không hợp lệ
Yêu cầu mở STK được giải
Thông tin khách hàng
2 Mở STK quyết + STK (gởi cho khách
hợp lệ
hàng).

17
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Mô hình quan niệm xử lý


Khách hàng Nhân Viên Nghiệp Vụ Khách hàng

Yêu cầu đăng ký


mở STK Kiểm tra phiếu đăng ký
mở sổ có tẩy xoá nhiều
hay không?
Phiếu đăng ký mở sổ có không Phiếu đăng ký
rõ ràng

Kiểm tra thông tin KH


gồm: họ tên, ĐC, ĐT
có đầy đủ không?
Yêu cầu làm lại Có không Thông báo cho
phiếu đăng ký mới khách hàng ghi
Phiếu đăng ký đây đầy đủ thông tin
đủ thông tin KH

Kiểm tra khách hàng có phải là


KHACH
khách hàng cũ hay không
HANG
không có

Khách hàng mới


Khách hàng cũ

Tạo hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
khách hàng
khách hàng
mới KHACH
HANG

KHACH
HANG Ghi nhận loại
STK và tính số
tiền khách hàng STK
phải trả

Số tiền phải trả

Lập phiếu thu


Giao và lưu thông
dich tin giao dịch
Phiếu thu

Yêu cầu đăng ký Thông báo Khánh


mở STK đã hoàn hàng đăng ký thành
thành công

18
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

b. Mô hình quan niệm xử lý cho qui trình gởi tiền


Sơ đồ liên hoàn biến cố

Mô tả các nguyên tắc các biến cố vào ra


STT Nguyên tắc xử lý Biến cố vào Biến cố ra

Yêu cầu gửi tiền vào STK hết hiệu lực


Kiểm tra STK có còn STK + thông tin khách
1
hiệu lực hay không ? hàng + yêu cầu nhân STK còn hiệu lực
viên đăng nhập .
Thông báo tìm thấy STK
2 Tìm thông tin STK Thông tin STK Thông báo không tìm
thấy STK
STK hết hạn + yêu cầu
STK hợp lệ (có thể gửi
3 Mở STK mới lập STK mới + thông
tiền)
tin STK mới
Yêu cầu Gửi tiền được
4 Gửi tiền vào STK STK hợp lệ
giải quyết

19
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Mô hình quan niệm xử lý

Khách hàng Nhân Viên Nghiệp Vụ Khách hàng

STK
Yêu cầu gửi tiền
Kiểm tra STK có hiệu
lực hay không
STK
Không còn STK hợp lệ

So khớp mã STK
STK dao han
Thong bao STK da
dao han Ghi nhận thông tin gửi
tiền

Yêu cầu lập STK


mới

Lập STK mới


Phiếu đăng ký mở
STK

STK
Phiếu thu

Lập phiếu thu và ghi


nhận thông tin giao
KHACH dịch
HANG Thông báo gửi
tiền thành công

Giao
Yêu cầu gửi tiền Dịch
được giải quyết
xong

20
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

c. Mô hình quan niệm xử lý cho qui trình rút tiền


Sơ đồ liên hoàn biến cố

Mô tả các nguyên tắc các biến cố vào ra

STT Nguyên tắc xử lý Biến cố vào Biến cố ra

Yêu cầu rút tiền + STK hết hiệu lực


Kiểm tra STK có còn thông tin khách hàng +
1
hiệu lực hay không ? yêu cầu nhân viên đăng STK còn hiệu lực
nhập .
Thông báo tìm thấy STK
2 Tìm thông tin STK Thông tin STK Thông báo không tìm thấy
STK
STK hết hạn + yêu cầu
3 Mở STK mới lập STK mới + thông STK hợp lệ (có thể rút tiền)
tin STK mới
Kiểm tra số tiền hiện có Số tiền không đủ
4 STK hợp lệ
trong STK Số tiền đủ để rút
Số tiền rút và thông tin Yêu cầu rút tiền được giải
5 Rút tiền
STK hợp lệ quyết

21
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Mô hình quan niệm xử lý


Khách hàng Nhân Viên Nghiệp Vụ Khách hàng

STK
Yêu cầu rút tiền
Kiểm tra STK có hiệu
lực hay không

STK Không còn STK hợp lệ

So khớp mã STK
STK dao han
Thong bao STK da
dao han Kiểm tra số tiền có Thông báo số tiền
trong STK không đủ

Yêu cầu lập STK


mới

Lập STK mới


Phiếu đăng ký mở
STK

STK

Số tiền đủ để rút

KHACH
HANG
Lập phiếu chi và ghi
nhận thông tin giao
dịch

Giao
Yêu cầu gửi tiền Dịch
được giải quyết
xong
Thông báo gửi
tiền thành công

22
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

d. Thống kê thu chi cuối kỳ


Sơ đồ liên hoàn biến cố
Yêu cầu
thống kê thu
chi cuối kỳ

Tìm thông tin


cần thống kê

Lập bảng
thống kê
Yêu cầu
thống kê
được giải
quyết

Mô tả các nguyên tắc các biến cố vào ra

STT Nguyên tắc xử lý Biến cố vào Biến cố ra

Yêu cầu thống kê thu


Tìm thông tin thu chi
1 chi + thông tin thống Thông tin thu chi trong kỳ
trong kỳ
kê + quyền đăng nhập

Kết xuất thông tin thống


2 Thông tin thống kê Kết quả thống kê

23
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Mô hình quan niệm xử lý

Giao
Yêu cầu thống kê Dịch
thu chi cuối kỳ

Xử lý thống kê
Phiếu thu và phiếu
chi

Yêu cầu thống kê


được giải quyết

e. Tra cứu
Sơ đồ liên hoàn biến cố

Mô tả các nguyên tắc các biến cố vào ra

STT Nguyên tắc xử lý Biến cố vào Biến cố ra

Yêu cầu tra cứu +


1 Tìm thông tin tra cứu Thông tin tra cứu
thông tin tra cứu

Kết xuất thông tin tra


2 Thông tin tra cứu Kết quả tra cứu
cứu

24
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Mô hình quan niệm xử lý

Yêu cầu tra cứu

Khách
hàng

Xử lý tra cứu thông tin Giao


giao dịch Dịch

Xử lý tra cứu thông tin


khách hàng

Xử lý tra cứu thông tin


nhân viên
Xử lý tra cứu thông tin
STK
Nhân
viên

STK
Yêu cầu tra cứu
được giải quyết

IV. THIẾT KẾ MÔ HÌNH DỮ LIỆU


Dựa theo 6 bước trong phương pháp chuyển đổi từ một mô hình dữ liệu ER sang mô
hình quan hệ dữ liệu, chúng ta có mô hình quan hệ dữ liệu như sau:
GIAODICH (MaGiaoDich, LoaiGiaoDich, MaNhanVien, MaKhachHang,
SoTienGD, NgayGiaoDich)
NHANVIEN (MaNhanVien, HoTen, ChucVu)
KHACHHANG (MaKhachHang, HoTen, DiaChi, SoCMND, SoDT)
LOAISTK (MaLoai, TenLoai)
SOTK (MaSTK, MaLoai, MaKH, MaNhanVien, NgayMoSo, NgayDaoHan)

25
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

V. THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ BÁO BIỂU


- Mở Sổ

26
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

- Gởi Tiền

27
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

- Tra cứu

28
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

- Báo cáo

VI. KẾT LUẬN


Dựa trên những kiến thức đã học được từ môn Phân tích thiết kế hệ thống thông tin,
chúng em đã xây dựng được một hệ thống quản lý Tiền Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng.

Hệ thống này có thể cung cấp các giao diện trực quan, sinh động, tiện dụng cho người
sử dụng giúp cho người sử dụng dễ dàng in phiếu chi, thu cũng như giúp thống kê một
cách nhanh chóng, chính xác và đặc biệt có thể quản lý tốt khối lượng thông tin về hệ
thống

Hệ thống cũng cung cấp những công cụ tra cứu, tìm kiếm thân thiện giúp người sử
dụng có thể dễ dàng truy cập đến thông tin mình cần. Hệ thống cho phép bảo mật ở mức
người dùng, chỉ những người có chức năng mới có thể đăng nhập vào hệ thống.

Tuy nhiên, vì thời gian và kiến thức còn hạn chế, chúng em vẫn chưa thể xây dựng
một hệ thống quản lý hoàn chỉnh và đầy đủ chức năng. Khả năng làm việc trong nhóm

29
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

chưa mang tính chuyên nghiệp, việc phối hợp còn chưa tốt dẫn đến công việc không thực
hiện đúng tiến độ.

Do đó, những hạn chế và thiếu sót là không thể tránh khỏi, rất mong thầy cô và các
bạn thông cảm và giúp đỡ thêm, để phần mềm trở nên hoàn thiện hơn.

Chúng em xin chân thành cảm ơn.

30
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

31
Quản Lý Tiết Kiệm Ngân Hàng

Phần V : Thiết kế giao diện 32