Vous êtes sur la page 1sur 5

CLB MATHEXPRESS CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỈ

PHIẾU BÀI TẬP TRÊN LỚP - LỚP 7.2C

Bài 1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):


5  3 1 5 3 1 100 45 12 67
a)                .
6  8 10  6 8 10 120 120 120 120
 1 1  11  1 19  11  2 19  11 7 66 28 19
b) 2, 75    1             .
 9 18  4  9 18  4  18 18  4 6 24 24 12
 1 13  7  2 1  7  1 13   2 1   7  1 13 2 1  7
c)    .      .           .       .
 2 14  5  21 7  5  2 14   21 7   5  2 14 21 7  5
 21 39 4 6  7 20 7 2
    .  .  .
 42 42 42 42  5 42 5 3
1  1  1  1 1 1  1 1
d) 10 :     12 :     10 .  10   12 .  10   10  12  .  10 
5  10  5  10  5 5  5 5
  1 1 
 10  12       .  10    2  .  10   20.
  5 5 
 1 3   4 10  325 45 24 49 13.25.9.5.3.8.7.7
e)  12 .6  .  4 .3   . . .   25.8.7  1400.
 27 7   5 13  27 7 5 13 3.9.7.5.13
 2 3   1 1   22 15   7 5   88 75   28 15  13 13 12 3
f)  4  3  :  2  1      :        :     :   .
 5 4   3 4   5 4   3 4   20 20   12 12  20 12 20 5
 1 2  1 6  5 1 1 2 1 6 5 1
g)  3      5      6     3    5    6  
 4 3  3 5  4 5 4 3 3 5 4 5
 2 1  5 1 6 1
  3  5  6               8  1  1  1  5.
 3 3  4 4  5 5
 1 3 1   4  3
17  4  13  .    6
h) Đặt A  
4 16 2  7  4
.
 2 16   2 1
5   :5  4 
 7 3  3 2
 1 3 1   4  3   1 3 1    4  3  7  4  3 1 3
TS  17  4  13  .    6  17  4  4        .    6  .    6   6  7.
 4 16 2  7  4   4 16 2    7  4 16  7  4 4 4
 2 16   2 1  2 1  2 1   2 1    2 1    1  7 2
MS   5   :  5  4    5  5  :  5  4    5  5       :  5  4          :  .
 7 3  3 2  7 3  3 2   7 3    3 2    21  6 49

2 343
Vậy A  7 :  .
49 2

Giáo viên: Hoàng Viết Thuận – SĐT: 0328894787 Page 1


Bài 2. Tìm x biết:

5 3 1 2  1  2 5 3 11  2 3  2
a) x b) x     c) x  d)   x 
6 2 3 5  3  3 7 10 12  5 4  3
5 3 2  1  1 2 3 5 2 3 11 2
x  x   x   x 
6 2 5  3  3 3 10 7 5 4 12 3
5 9 2 21 50 2 3 11 8
x  2 1 1 x   x 
6 6 x   3 70 70
5 3 3 5 4 12 12
14 7 2 29 2 3 1
x  2 x  x
6 3 x 3 70
5 5 4 4
7 29 2 3 1 2
Vậy x  2 x : x 
3 Vậy x  . 70 3
5 4 4 5
29 2 3 3
x : x
70 3 4 20
87 3 3
x x :
140 20 4
87 1
Vậy x  . x
140 5
1
Vậy x  .
5
Bài 3. Tìm điều kiện của số hữu tỉ a để:
3
a) là số hữu tỉ dương.
7a
3
Để là số hữu tỉ dương thì 3 và  7  a  phải là hai số hữu tỉ cùng âm hoặc cùng dương.
7a
Mà 3 là số hữu tỉ âm nên  7  a  phải là số hữu tỉ âm  7  a  0  a  7.

3
Vậy với a  7 thì là số hữu tỉ dương.
7a
a2
b) là số hữu tỉ âm.
a6
a2
Để là số hữu tỉ âm thì  a  2  và  a  6  phải là hai số hữu tỉ cùng âm hoặc cùng dương.
a6
Nhận xét: a  2  a  6 nên  a  2  là số hữu tỉ dương và  a  6  là số hữu tỉ âm

 a  2  0  a  2
   2  a  6.
a  6  0 a  6
a2
Vậy với 2  a  6 thì là số hữu tỉ âm.
a6

Giáo viên: Hoàng Viết Thuận – SĐT: 0328894787 Page 2


7 17
Bài 4. a) Tìm các số hữu tỉ có mẫu số là 48 ; lớn hơn nhưng nhỏ hơn .
6 12
a
Gọi số hữu tỉ cần tìm là a  .
48
7 a 17 56 a 68
Theo bài ra, ta có:       56  a  68  a  57;58;59;...;67 .
6 48 12 48 48 48
57 58 59 67
Vậy các số hữu tỉ cần tìm là: ; ; ;...; .
48 48 48 48
13 18
b) Tìm các số hữu tỉ có tử số bằng 5 ; nhỏ hơn nhưng lớn hơn
17 19
5
Gọi số hữu tỉ cần tìm là  b  , b  0  .
b
18 5 13 1170 1170 1170
Theo bài ra, ta có:       1235  234b  1530  b  6.
19 b 17 1235 234b 1530
3 5
c) Viết 5 số hữu tỉ nằm giữa 2 số và
5 8
5
Vậy các số hữu tỉ cần tìm là .
6

Giáo viên: Hoàng Viết Thuận – SĐT: 0328894787 Page 3


Bài 5. Xác định điều kiện mà số hữu tỉ x phải thỏa mãn để:
3 1 3 1  1
a) x  b) 0,5  1, 25    x   4  0, 25
5 2 10 4  4
3 1 3 3 1 3 1  1 5 1
    x hay x    Ta có: 0, 5  1, 25    x      x
5 2 10 5 2 10 4  2 4 4
6 5 3 4
x    . 1 1 1
10 10 10 5   1 x  x  1  . 1
2 2 2
4
Vậy x  . 1  1 5 1 17 1
5 Ta có: 1, 25    x   4  0, 25    x  
4  4 4 4 4 4
 1  x  4  x  4  1  3.  2
1
Từ 1 và  2  , suy ra:  x  3.
2
1
Vậy  x  3.
2
c)  2 x  1 3x  1  0 . 3
x
7  0.
Để tích của hai số hữu tỉ là một số dương thì hai số đó d) 1
là hai số hữu tỉ cùng dương hoặc cùng âm. x
2
Trường hợp 1: Hai số hữu tỉ là hai số cùng dương
Để thương của hai số là một số âm thì trong hai số đó
 1 phải có 1 số dương và 1 số âm.
x 
2 x  1  0 2 x  1  2 1 3 1  3
   x . Nhận xét: x   x  nên  x   là số âm và
3 x  1  0 3 x   1 x  1 3 7 2 7

 3  1
 x   là số dương
Trường hợp 2: Hai số hữu tỉ là hai số cùng âm  2
 1  3  3
x
2 x  1  0 2 x  1  2 1  x  7  0  x  7 1 3
   x .    x .
3 x  1  0 3 x  1  x  1 2 1 1 2 7
x   0 x  
 3  2  2
1 1 1 3
Vậy x  hoặc x  . Vậy  x .
3 2 2 7

Giáo viên: Hoàng Viết Thuận – SĐT: 0328894787 Page 4


Bài 6. Tìm các số nguyên x; y biết

1 y 1 b) (Hướng dẫn, học sinh tự làm tiếp


a)  
x 6 2 xem như bài 7c BTVN)

1 1 y 3 y
     x  3  y   6. x 4 7
 
x 2 6 6 3 y 6
Vì x, y nguyên nên 3  y nguyên x 7 4 2x  7 4
    
3 6 y 6 y
 x  Ư  6   1; 2; 3; 6 .
 y.  2 x  7   24.
Ta lập bảng
Vì x, y nguyên nên 2 x  7 nguyên
x 6 3 2 1 1 2 3 6

3 y   2 x  7   Ư  24  .
1 2 3 6 6 3 2 1

y 5 6 9 3 0 1 2 Mà 2 x  7 chia 2 dư 1 nên
4
 2 x  7   1; 3 .
KL TM TM TM TM TM TM TM TM

Vậy  x; y    6; 4  ;  3;5  ;  2;6  ;  1;9  ; 1; 3 ;  2;0  ;  3;1 ;  6; 2 .

Giáo viên: Hoàng Viết Thuận – SĐT: 0328894787 Page 5

Vous aimerez peut-être aussi